Showing results 1 to 20 of 27
next >
| Issue Date | Title | Author(s) | Type |
| 2018 | A Case Study to review working condition improvement in WISH Program for Binh Yen Aluminium Recycling Village, Nam Dinh Province | Đỗ, Minh Sinh; Vũ, Thị Thúy Mai | Article |
| 2024 | Chất lượng cuộc sống của người bệnh ung thư vú tại Bệnh viện K cơ sở Tân Triều Hà Nội | Vũ, Minh Tuấn; Vũ, Xuân Thịnh; Phạm, Tùng Sơn; Hoàng, Việt Hưng; Hoàng, Thị Thu Châm; Đỗ, Minh Sinh; Thân, Thu Hoài | Article |
| 2018 | Determination of methanol content in white wine circulated in Nam Dinh city | Trần, Thị Bích Hồng; Đỗ, Minh Sinh; Nguyễn, Ngọc Thành | Article |
| 2021 | Kiến thức của y tế thôn về bệnh tăng huyết áp và đái tháo đường tuýp II: một nghiên cứu cắt ngang tại tỉnh Nam Định | Hoàng, Thị Vân Lan; Lê, Thị Huyền Trinh; Đỗ, Minh Sinh | Article |
| 2021 | Kiến thức của y tế thôn về bệnh tăng huyết áp và đái tháo đường tuýp ii: một nghiên cứu cắt ngang tại tỉnh Nam Định | Hoàng, Thị Vân Lan; Lê, Thị Huyền Trinh; Đỗ, Minh Sinh | Article |
| 2019 | Kiến thức và thực hành dự phòng tổn thương do vật sắc nhọn của điều dưỡng bệnh viện Đa khoa tỉnh Lâm Đồng năm 2019 | Hoàng, Trung Tiến; Đỗ, Minh Sinh | Article |
| 2019 | Kiến thức và thực hành dự phòng tổn thương do vật sắc nhọn của điều dưỡng bệnh viện Đa khoa tỉnh Lâm Đồng năm 2019 = Knowledge and practice in sharp injuries prevention of nurses in Lam Dong general hospital in 2019 | Hoàng, trung Tiến; Đỗ, Minh Sinh | Article |
| 2020 | Kiến thức về một số yếu tố tác hại nghề nghiệp của điều dưỡng tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Phú Yên năm 2020 | Võ, Thị Tiến Trinh; Đỗ, Minh Sinh; Phạm, Thu Dịu; Nguyễn, Thị Tố Nga; Nguyễn, Thị Mai Hương | Article |
| 2020 | Một số yếu tố liên quan đến stress nghề nghiệp ở điều dưỡng viên tại Bệnh viện nhi Thái Bình năm 2019 | Tăng, Thị Hảo; Tăng, Thị Hải; Đỗ, Minh Sinh | Article |
| 2019 | Một số yếu tố liên quan đến sự hài lòng của người bệnh về công tác chăm sóc của điều dưỡng tại các khoa nội trú Bệnh viện Đa khoa Thái Thụy tỉnh Thái Bình năm 2019 | Nguyễn, Thị Dịu; Trương, Tuấn Anh; Đỗ, Minh Sinh; Nguyễn, Thị Phượng | Article |
| 2018 | Nghiên cứu trường hợp đánh giá cải thiện điều kiện lao động theo chương trình WISH tại làng nghề tái chế nhôm Bình Yên tỉnh Nam Định | Đỗ, Minh Sinh; Vũ, Thị Thúy Mai | Article |
| 2020 | Nguy cơ stress liên quan đến nghề nghiệp ở điều dưỡng viên: Một nghiên cứu cắt ngang dựa vào thang đo Expanded Nursing Stress Scale | Trần, Thị Phương Hà; Đỗ, Minh Sinh; Tăng, Thị Hảo; Đào, Thị Minh Hải; Hoàng, Tuấn Anh | Article |
| 2018 | Nhận thức về chế độ ăn của người bệnh tăng huyết áp điều trị ngoại trú tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Nam ĐỊnh năm 2018 | Đỗ, Minh Sinh; Lê, Thị Thùy; Vũ, Thị Thúy Mai | Article |
| 2018 | Status of occupational accidents in aluminum scrap recycling of Binh Yen craft village, Nam Dinh province | Đỗ, Minh Sinh; Vũ, Thị Thúy Mai | Article |
| 2020 | Thái độ đối với tổn thương do vật sắc nhọn của điều dưỡng: Một nghiên cứu dựa trên mô hình niềm tin sức khỏe | Đỗ, Minh Sinh; Hoàng, Trung Tiến | Article |
| 2020 | Thái độ đối với tổn thương do vật sắc nhọn của điều dưỡng: Một nghiên cứu dựa trên mô hình niềm tin sức khỏe = Investigation of the attitudes towards sharps injuries among nurses: a study based on the health belief model | Đỗ, Minh Sinh; Hoàng, Trung Tiến | Article |
| 2021 | Thực trạng gánh nặng chăm sóc và một số cách ứng phó của người chăm sóc chính bệnh nhân ung thư phụ khoa tại bệnh viện phụ sản hà nội năm 2021 | Nguyễn, Thị Hà; Đỗ, Minh Sinh; Lê, Thị Huyền Trinh | Article |
| 2019 | Thực trạng kiến thức và thực hành phòng chống bệnh viêm nhiễm đường sinh dục dưới của phụ nữ từ 18-49 tuổi tại thành phố Nam Định | Vũ, Thị Thúy Mai; Đoàn, Thị Kiều Dung; Đỗ, Minh Sinh | Article |
| 2024 | Thực trạng lo âu, trầm cảm của người bệnh ung thư vútại Khoa Nội 5 bệnh viện K cơ sở Tân Triều Hà Nội | Vũ, Minh Tuấn; Vũ, Xuân Thịnh; Phạm, Tùng Sơn; Hoàng, Việt Hưng; Hoàng, Thị Thu Châm; Đỗ, Minh Sinh; Thân, Thu Hoài | Article |
| 2024 | Thực trạng rối loạn cơ xương của điều dưỡng viên tại Bệnh viện Đa khoa huyện Gia Lâm năm 2024 | Bùi, Thùy Dương; Đỗ, Minh Sinh; Lê, Thị Mai Hương; Phạm, Thị Phương Nga; Nguyễn, Thị Bích Ngọc | Article |